Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

Tuần 24, 25

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Văn Thum (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:57' 28-04-2012
Dung lượng: 181.5 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Văn Thum (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:57' 28-04-2012
Dung lượng: 181.5 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Tuần 24
Thứ……ngày……tháng……năm……
LUYỆN TẬP
A. Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Rèn luyện kĩ năng giải bài tập “Tìm một thừa số chưa biết”
- Rèn luyện kĩ năng giải bài toán có phép chia.
B. Các họat động dạy học
Họat động dạy
Họat động học
1. Ổn định: hát vui
2. Kiểm tra bài cũ:
- Bài “Tìm thừa số của phép nhân”
- GV gọi 2 HS lên bảng thực hiện
Tìm x: a/ 2 . x = 14
x = 14:2
x = 7
b/ x . 10 = 20
x = 20:10
x = 2
- GV nhận xét – ghi điểm
3. Dạy bài mới: Luyện tập
Bài 1: Tìm X
- GV cho HS nhắc lại cách tìm một thừa số chưa biết
- HS thực hiện và làm vào vở
GV nhận xét bài của HS
Bài 2: Tìm y
GV cho HS phân biệt bài tập“Tìm một số hạng của tổng”
Và một bài tập “Tìm một thừa số của tích”
a) y + 2 = 10
y = 10-2
y = 8
b) y . 2 = 10
y = 10:2
y = 5
c) 2 x y = 10
y = 10:2
y = 5
GV nhận xét kết quả làm bài của HS
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
- GV mở bảng phụ viết sẵn bài tập.
- Gọi HS lên bảng điền vào.
- GV hỏi HS cột nào làm tích, cột nào làm thừa số chưa biết.
Thừa số
2
2
2
3
3
3
Thừa số
6
6
3
2
5
5
Tích
12
12
6
6
15
15
GV nêu kết quả:
- Cột thứ nhất : 2 . 6 = 12 (tìm tích)
- Cột thứ hai : 12 : 2 = 6 (tìm 1 thừa số)
- Cột thứ ba : 2 . 3 = 6 (tìm tích)
- Cột thứ tư : 6 : 2 = 3 (tìm 1 thừa số)
- Cột thứ năm : 3 . 5 = 15 (tìm tích)
- Cột thứ sáu : 15 : 3 = 5 (tìm 1 thừa số)
Bài 4: HS tính nhẩm 12:3 = 4 và trình bày bài giải có lời văn
Bài 5 : HS chọn phép tính và tính 15 : 3 = 5
- GV nhận xét kết quả
4. Củng cố, dặn dò
- GV gọi vài HS nhắc lại qui tắc muốn tìm thừa số chưa biết.
- Áp dụng phép chia giải toán có lời văn.
* Nhận xét tiết học
Về nhà các em xem lại các bài tập
- Hát vui.
- Cả lớp cùng làm bảng con
- HS nhắc: Muốn tìm thừa số chưa biết: “Ta lấy tích chia cho thừa số đã biết”
- HS nhắc lại qui tắc
- Làm bài vào vở
a) x . 2 = 4
x = 4:2
x = 2
b) 2 . x = 12
x = 12:2
x = 6
c) 3 . x = 27
x = 27:3
x = 9
- HS nhắc lại qui tắc (Muốn tìm số hạng trong 1 tổng, ta trừ đi số hạng kia)
- HS nhắc lại qui tắc và làm bảng con.(muốn tìm thừa số của tích ta lấy tích chia cho thừa số kia)
- HS lên bảng thực hiện
- HS nhận xét điền kết quả vào
- HS đọc đề toán chọn phép tính và tính nhẩm
Trình bày :
- Số kg gạo trong mỗi túi là:
12 : 3 = 4(kg)
Đáp số : 4 kg gạo
- HS chọn phép tính và trình bày
Giải:
- Số lọ hoa là:
15 : 3 = 5(lọ)
Đáp số : 5 lọ
Thứ……ngày……tháng……năm……
BẢNG CHIA 4
A. Mục tiêu:
Giúp HS:
- Lập bảng chia 4
- Thực hành chia 4
B. Đồ dùng dạy học
Chuẩn bị các tấm bìa, mỗi tấm có 4 chấm tròn
C. Các họat động dạy học
Họat động dạy
Họat động học
1. Ổn định: hát vui
Thứ……ngày……tháng……năm……
LUYỆN TẬP
A. Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Rèn luyện kĩ năng giải bài tập “Tìm một thừa số chưa biết”
- Rèn luyện kĩ năng giải bài toán có phép chia.
B. Các họat động dạy học
Họat động dạy
Họat động học
1. Ổn định: hát vui
2. Kiểm tra bài cũ:
- Bài “Tìm thừa số của phép nhân”
- GV gọi 2 HS lên bảng thực hiện
Tìm x: a/ 2 . x = 14
x = 14:2
x = 7
b/ x . 10 = 20
x = 20:10
x = 2
- GV nhận xét – ghi điểm
3. Dạy bài mới: Luyện tập
Bài 1: Tìm X
- GV cho HS nhắc lại cách tìm một thừa số chưa biết
- HS thực hiện và làm vào vở
GV nhận xét bài của HS
Bài 2: Tìm y
GV cho HS phân biệt bài tập“Tìm một số hạng của tổng”
Và một bài tập “Tìm một thừa số của tích”
a) y + 2 = 10
y = 10-2
y = 8
b) y . 2 = 10
y = 10:2
y = 5
c) 2 x y = 10
y = 10:2
y = 5
GV nhận xét kết quả làm bài của HS
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
- GV mở bảng phụ viết sẵn bài tập.
- Gọi HS lên bảng điền vào.
- GV hỏi HS cột nào làm tích, cột nào làm thừa số chưa biết.
Thừa số
2
2
2
3
3
3
Thừa số
6
6
3
2
5
5
Tích
12
12
6
6
15
15
GV nêu kết quả:
- Cột thứ nhất : 2 . 6 = 12 (tìm tích)
- Cột thứ hai : 12 : 2 = 6 (tìm 1 thừa số)
- Cột thứ ba : 2 . 3 = 6 (tìm tích)
- Cột thứ tư : 6 : 2 = 3 (tìm 1 thừa số)
- Cột thứ năm : 3 . 5 = 15 (tìm tích)
- Cột thứ sáu : 15 : 3 = 5 (tìm 1 thừa số)
Bài 4: HS tính nhẩm 12:3 = 4 và trình bày bài giải có lời văn
Bài 5 : HS chọn phép tính và tính 15 : 3 = 5
- GV nhận xét kết quả
4. Củng cố, dặn dò
- GV gọi vài HS nhắc lại qui tắc muốn tìm thừa số chưa biết.
- Áp dụng phép chia giải toán có lời văn.
* Nhận xét tiết học
Về nhà các em xem lại các bài tập
- Hát vui.
- Cả lớp cùng làm bảng con
- HS nhắc: Muốn tìm thừa số chưa biết: “Ta lấy tích chia cho thừa số đã biết”
- HS nhắc lại qui tắc
- Làm bài vào vở
a) x . 2 = 4
x = 4:2
x = 2
b) 2 . x = 12
x = 12:2
x = 6
c) 3 . x = 27
x = 27:3
x = 9
- HS nhắc lại qui tắc (Muốn tìm số hạng trong 1 tổng, ta trừ đi số hạng kia)
- HS nhắc lại qui tắc và làm bảng con.(muốn tìm thừa số của tích ta lấy tích chia cho thừa số kia)
- HS lên bảng thực hiện
- HS nhận xét điền kết quả vào
- HS đọc đề toán chọn phép tính và tính nhẩm
Trình bày :
- Số kg gạo trong mỗi túi là:
12 : 3 = 4(kg)
Đáp số : 4 kg gạo
- HS chọn phép tính và trình bày
Giải:
- Số lọ hoa là:
15 : 3 = 5(lọ)
Đáp số : 5 lọ
Thứ……ngày……tháng……năm……
BẢNG CHIA 4
A. Mục tiêu:
Giúp HS:
- Lập bảng chia 4
- Thực hành chia 4
B. Đồ dùng dạy học
Chuẩn bị các tấm bìa, mỗi tấm có 4 chấm tròn
C. Các họat động dạy học
Họat động dạy
Họat động học
1. Ổn định: hát vui
 










Các ý kiến mới nhất