Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

Tuần 14

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Văn Thum (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:45' 28-04-2012
Dung lượng: 207.5 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Văn Thum (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:45' 28-04-2012
Dung lượng: 207.5 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Môn : Toán
55 – 8, 56 – 7, 37 – 8, 68 – 9
I/ MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
- Biết thực hiện các phép trừ có nhớ (Số bị trừ có hai chữ số, số trừ có một chữ số).
- Củng cố cách tìm số hạng chưa biết trong phép cộng.
- Củng cố cách vẽ hình theo mẫu.
II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1. ỔN ĐỊNH :
2. KIỂM TRA BÀI CŨ :
- GV gọi 2 hs lên bảng thực hiện các yêu cầu sau:
+ Đặt tính và tính : 15 – 8, 16 – 7
17 – 9, 18 – 9
- GV cùng HS nhận xét.
15 16 17 18
- 8 - 7 - 9 - 9
7 9 8 9
- GV nhận xét tuyên dương.
3. DẠY - HỌC BÀI MỚI:
a/ Giới thiệu bài :
- Trong bài hôm nay chúng ta sẽ cùng học cách thực hiện các phép trừ có nhớ dạng : 55 – 8, 56 – 7, 37 – 8, 68 – 9. GV ghi tựa bài lên bảng.
b/ Phép trừ 55 – 8 :
- GV nêu bài toán :
+ Có 55 que tính bớt đi 8 que tính. Hỏi còn lại bao nhiêu que tính? GV hỏi
( Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta phải làm thế nào?.
- GV gọi 1 HS lên bảng thực hiện HS còn lại làm vào bảng con.
- GV cùng HS nhận xét qua bài làm.
55 ( 5 không trừ được 8, lấy 15 trừ 8 bằng 7,
- 8 viết 7 nhớ 1.
47 ( 5 trừ 1 bằng 4, viết 4.
c/ Phép tính 56 – 7, 37 – 8, 68 – 9 :
- GV gọi lần lượt HS lên bảng thực hiện phép tính. HS còn lại làm vào bảng con.
- GV nhận xét và sửa chữa. Ghi các phép tính lên bảng.
56 ( 6 không trừ được 7, lấy 16 trừ 7 bằng 9,
- 7 viết 9 nhớ 1.
49 ( 5 trừ 1 bằng 4, viết 4.
37 ( 7 không trừ được 8, lấy 17 trừ 8 bằng 9,
- 8 viết 9 nhớ 1.
29 ( 3 trừ 1 bằng 2, viết 2.
68 ( 8 không trừ được 9, lấy 18 trừ 9 bằng 9,
- 9 viết 9 nhớ 1.
59 ( 6 trừ 1 bằng 5, viết 5.
d/ Luyện tập - Thực hành :
- GV cho HS làm vào SGK bài 1 trang 66.
- GV gọi lần lượt HS lên bảng sửa bài. GV nhận xét và bổ sung.
Bài 1 : Tính.
a) 45 75 95 65 15
- 9 - 6 - 7 - 8 - 9
36 69 88 57 6
b) 66 96 36 56 46
- 7 - 9 - 8 - 9 - 7
59 87 28 47 39
c) 87 77 48 58 35
- 9 - 8 - 9 - 9 - 7
78 69 39 49 28
Bài 2 : Tìm X
- GV cho HS làm vào vở. GV theo dõi HS làm.
- Khi HS làm xong, GV gọi HS lên sửa bài, GV cùng HS nhận xét.
a)X + 9 = 27 b)7 + X = 35 c) X + 8 = 46
X = 27 - 9 X = 35 - 7 X = 46 - 8
X = 18 X = 28 X = 38
* Tổ chức trò chơi.
- GV chấm các điểm lên bảng, gọi 2 HS lên bảng làm thi, nếu em nào nối đúng và nhanh sẽ thắng cuộc.
- GV cho HS thực hiện trò chơi.
- GV cùng cả lớp nhận xét và bình chọn HS thắng cuộc.
( (
( ( ( (
( ( ( (
4/ CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
- GV gọi HS trả lời.
( Khi đặt tính theo cột dọc ta phải chú ý điều gì?
( Thực hiện tính theo cột dọc bắt đầu từ đâu?
* GV nhận xét tiết học .
-Cả lớp hát vui.
- 2 HS lên bảng tính.
- Lớp nhận xét.
- HS tiếp nối nhắc lại tựa bài.
- HS lắng nghe và phân tích đề bài.
- 1 HS lên bảng thực hiện tính trừ.
55 – 8, 56 – 7, 37 – 8, 68 – 9
I/ MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
- Biết thực hiện các phép trừ có nhớ (Số bị trừ có hai chữ số, số trừ có một chữ số).
- Củng cố cách tìm số hạng chưa biết trong phép cộng.
- Củng cố cách vẽ hình theo mẫu.
II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1. ỔN ĐỊNH :
2. KIỂM TRA BÀI CŨ :
- GV gọi 2 hs lên bảng thực hiện các yêu cầu sau:
+ Đặt tính và tính : 15 – 8, 16 – 7
17 – 9, 18 – 9
- GV cùng HS nhận xét.
15 16 17 18
- 8 - 7 - 9 - 9
7 9 8 9
- GV nhận xét tuyên dương.
3. DẠY - HỌC BÀI MỚI:
a/ Giới thiệu bài :
- Trong bài hôm nay chúng ta sẽ cùng học cách thực hiện các phép trừ có nhớ dạng : 55 – 8, 56 – 7, 37 – 8, 68 – 9. GV ghi tựa bài lên bảng.
b/ Phép trừ 55 – 8 :
- GV nêu bài toán :
+ Có 55 que tính bớt đi 8 que tính. Hỏi còn lại bao nhiêu que tính? GV hỏi
( Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta phải làm thế nào?.
- GV gọi 1 HS lên bảng thực hiện HS còn lại làm vào bảng con.
- GV cùng HS nhận xét qua bài làm.
55 ( 5 không trừ được 8, lấy 15 trừ 8 bằng 7,
- 8 viết 7 nhớ 1.
47 ( 5 trừ 1 bằng 4, viết 4.
c/ Phép tính 56 – 7, 37 – 8, 68 – 9 :
- GV gọi lần lượt HS lên bảng thực hiện phép tính. HS còn lại làm vào bảng con.
- GV nhận xét và sửa chữa. Ghi các phép tính lên bảng.
56 ( 6 không trừ được 7, lấy 16 trừ 7 bằng 9,
- 7 viết 9 nhớ 1.
49 ( 5 trừ 1 bằng 4, viết 4.
37 ( 7 không trừ được 8, lấy 17 trừ 8 bằng 9,
- 8 viết 9 nhớ 1.
29 ( 3 trừ 1 bằng 2, viết 2.
68 ( 8 không trừ được 9, lấy 18 trừ 9 bằng 9,
- 9 viết 9 nhớ 1.
59 ( 6 trừ 1 bằng 5, viết 5.
d/ Luyện tập - Thực hành :
- GV cho HS làm vào SGK bài 1 trang 66.
- GV gọi lần lượt HS lên bảng sửa bài. GV nhận xét và bổ sung.
Bài 1 : Tính.
a) 45 75 95 65 15
- 9 - 6 - 7 - 8 - 9
36 69 88 57 6
b) 66 96 36 56 46
- 7 - 9 - 8 - 9 - 7
59 87 28 47 39
c) 87 77 48 58 35
- 9 - 8 - 9 - 9 - 7
78 69 39 49 28
Bài 2 : Tìm X
- GV cho HS làm vào vở. GV theo dõi HS làm.
- Khi HS làm xong, GV gọi HS lên sửa bài, GV cùng HS nhận xét.
a)X + 9 = 27 b)7 + X = 35 c) X + 8 = 46
X = 27 - 9 X = 35 - 7 X = 46 - 8
X = 18 X = 28 X = 38
* Tổ chức trò chơi.
- GV chấm các điểm lên bảng, gọi 2 HS lên bảng làm thi, nếu em nào nối đúng và nhanh sẽ thắng cuộc.
- GV cho HS thực hiện trò chơi.
- GV cùng cả lớp nhận xét và bình chọn HS thắng cuộc.
( (
( ( ( (
( ( ( (
4/ CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
- GV gọi HS trả lời.
( Khi đặt tính theo cột dọc ta phải chú ý điều gì?
( Thực hiện tính theo cột dọc bắt đầu từ đâu?
* GV nhận xét tiết học .
-Cả lớp hát vui.
- 2 HS lên bảng tính.
- Lớp nhận xét.
- HS tiếp nối nhắc lại tựa bài.
- HS lắng nghe và phân tích đề bài.
- 1 HS lên bảng thực hiện tính trừ.
 










Các ý kiến mới nhất