Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

Tuần 17

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Văn Thum (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:49' 28-04-2012
Dung lượng: 288.0 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Văn Thum (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:49' 28-04-2012
Dung lượng: 288.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Môn : Toán
ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ
I/ MỤC TIÊU :
Giúp học sinh củng cố về :
- Cộng, trừ nhẩm trong phạm vi các bảng tính.
- Cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100 (Tính viết).
- Tính chất giao hoán của phép cộng. Quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
- Giải bài toán về nhiều hơn.
- Tìm thành phần chưa biết trong phép cộng, phép trừ.
- Số 0 trong phép cộng và phép trừ.
II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1. ỔN ĐỊNH :
2. KIỂM TRA BÀI CŨ :
3. DẠY – HỌC BÀI MỚI :
a/ Giới thiệu bài :
- GV giới thiệu và ghi tựa bài lên bảng. Gọi HS nhắc lại tựa bài.
b/ Luyện tập – thực hành :
Bài 1 : Tính nhẩm.
- GV cho HS làm bài vào SGK.
- Khi HS làm xong, GV gọi HS đọc kết quả bài làm của mình.
- GV nhận xét sửa chữa.
9 + 7 = 16 8 + 4 = 12 6 + 5 = 11 2 + 9 = 11
7 + 9 = 16 4 + 8 = 12 5 + 6 = 11 9 + 2 = 11
16 - 9 = 7 12 - 8 = 4 11 - 6 = 5 11 - 2 = 9
16 - 7 = 9 12 - 4 = 8 11 - 5 = 6 11 - 9 = 2
Bài 2 : Đặt tính rồi tính.
- GV cho HS làm vào bảng con. Gọi 3 HS lên sửa bài.
- GV nhận xét sửa chữa.
a) 38 + 42 47 + 35 36 + 64
38 47 36
+ 42 + 35 + 64
80 82 100
b) 81 – 27 63 – 18 100 – 42
81 63 100
- 27 - 18 - 42
54 45 58
Bài 3 : Điền số.
a) 9 +1 10 +7 17 b) 7 +3 10 +5 15
9 + 8 = 17 7 + 8 = 15
c) 9 + 6 = 15 d) 6 + 5 = 11
9 + 1 = 10 6 + 4 + 1 = 11
Bài 4 :
- GV gọi 1 HS đọc đề bài.
- GV hỏi.
( Bài toán cho biết gì? (Lớp 2A trồng được 48 cây, lớp 2B trồng nhiều hơn lớp 2A là 12 cây.)
( Bài toán hỏi gì? (Số cây lớp 2B trồng được.)
( Bài toán thuộc dạng gì? (Bài toán về nhiều hơn.)
- GV cho HS làm bài vào vở, gọi 1 HS lên bảng làm.
- GV gọi HS nhận xét.
- GV chấm một số vở cho HS.
Tóm tắt. 48 cây
2A trồng : 12cây
2B trồng :
?cây
Giải
Số cây lớp 2B trồng là.
48 + 12 = 60 (cây)
Đáp số : 60 cây
Bài 5 : Số.
- GV cho 2 em lên thi “Ai đúng, ai nhanh”. Em nào ghi đúng kết quả đúng và nhanh hơn thì sẽ thắng cuộc.
- GV nhận xét tuyên dương.
a) 72 + 0 = 72 b) 85 + 0 = 85
4. CỦNG CỐ – DẶN DÒ :
- Về nhà các em ôn lại bảng cộng, bảng trừ có nhớ.
* Nhận xét tiết học.
- Cả lớp hát vui.
- HS nhắc lại tựa bài.
- HS làm vào SGK.
- Lần lượt HS đọc tiếp nối kết quả.
- HS làm vào bảng con 3 HS lên bảng sửa bài.
- Lớp nhận xét.
- 1 HS đọc đề bài.
- HS trả lời.
- Lớp nhận xét.
- HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm.
- HS nhận xét.
- 7, 10 HS nộp bài.
- 2 HS tham gia trò chơi.
- Lớp theo dõi.
Môn : Tập Đọc
TÌM NGỌC
I/ MỤC TIÊU
1. Đọc
- Đọc trơn được cả bài. Đọc đúng các từ ngữ : nuốt, ngọam …; rắn nước, Long Vương, đánh tráo …; bỏ tiền, thả rắn, toan rỉa thịt.
- Nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các
ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ
I/ MỤC TIÊU :
Giúp học sinh củng cố về :
- Cộng, trừ nhẩm trong phạm vi các bảng tính.
- Cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100 (Tính viết).
- Tính chất giao hoán của phép cộng. Quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
- Giải bài toán về nhiều hơn.
- Tìm thành phần chưa biết trong phép cộng, phép trừ.
- Số 0 trong phép cộng và phép trừ.
II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1. ỔN ĐỊNH :
2. KIỂM TRA BÀI CŨ :
3. DẠY – HỌC BÀI MỚI :
a/ Giới thiệu bài :
- GV giới thiệu và ghi tựa bài lên bảng. Gọi HS nhắc lại tựa bài.
b/ Luyện tập – thực hành :
Bài 1 : Tính nhẩm.
- GV cho HS làm bài vào SGK.
- Khi HS làm xong, GV gọi HS đọc kết quả bài làm của mình.
- GV nhận xét sửa chữa.
9 + 7 = 16 8 + 4 = 12 6 + 5 = 11 2 + 9 = 11
7 + 9 = 16 4 + 8 = 12 5 + 6 = 11 9 + 2 = 11
16 - 9 = 7 12 - 8 = 4 11 - 6 = 5 11 - 2 = 9
16 - 7 = 9 12 - 4 = 8 11 - 5 = 6 11 - 9 = 2
Bài 2 : Đặt tính rồi tính.
- GV cho HS làm vào bảng con. Gọi 3 HS lên sửa bài.
- GV nhận xét sửa chữa.
a) 38 + 42 47 + 35 36 + 64
38 47 36
+ 42 + 35 + 64
80 82 100
b) 81 – 27 63 – 18 100 – 42
81 63 100
- 27 - 18 - 42
54 45 58
Bài 3 : Điền số.
a) 9 +1 10 +7 17 b) 7 +3 10 +5 15
9 + 8 = 17 7 + 8 = 15
c) 9 + 6 = 15 d) 6 + 5 = 11
9 + 1 = 10 6 + 4 + 1 = 11
Bài 4 :
- GV gọi 1 HS đọc đề bài.
- GV hỏi.
( Bài toán cho biết gì? (Lớp 2A trồng được 48 cây, lớp 2B trồng nhiều hơn lớp 2A là 12 cây.)
( Bài toán hỏi gì? (Số cây lớp 2B trồng được.)
( Bài toán thuộc dạng gì? (Bài toán về nhiều hơn.)
- GV cho HS làm bài vào vở, gọi 1 HS lên bảng làm.
- GV gọi HS nhận xét.
- GV chấm một số vở cho HS.
Tóm tắt. 48 cây
2A trồng : 12cây
2B trồng :
?cây
Giải
Số cây lớp 2B trồng là.
48 + 12 = 60 (cây)
Đáp số : 60 cây
Bài 5 : Số.
- GV cho 2 em lên thi “Ai đúng, ai nhanh”. Em nào ghi đúng kết quả đúng và nhanh hơn thì sẽ thắng cuộc.
- GV nhận xét tuyên dương.
a) 72 + 0 = 72 b) 85 + 0 = 85
4. CỦNG CỐ – DẶN DÒ :
- Về nhà các em ôn lại bảng cộng, bảng trừ có nhớ.
* Nhận xét tiết học.
- Cả lớp hát vui.
- HS nhắc lại tựa bài.
- HS làm vào SGK.
- Lần lượt HS đọc tiếp nối kết quả.
- HS làm vào bảng con 3 HS lên bảng sửa bài.
- Lớp nhận xét.
- 1 HS đọc đề bài.
- HS trả lời.
- Lớp nhận xét.
- HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm.
- HS nhận xét.
- 7, 10 HS nộp bài.
- 2 HS tham gia trò chơi.
- Lớp theo dõi.
Môn : Tập Đọc
TÌM NGỌC
I/ MỤC TIÊU
1. Đọc
- Đọc trơn được cả bài. Đọc đúng các từ ngữ : nuốt, ngọam …; rắn nước, Long Vương, đánh tráo …; bỏ tiền, thả rắn, toan rỉa thịt.
- Nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các
 










Các ý kiến mới nhất